Truy cập nội dung luôn
Quay lại

PGS. TS. Nghiêm Trung Dũng

PGS.TS. NGHIÊM TRUNG DŨNG

 

I.  Thông tin chung:

Họ và tên:

PGS. TS. Nghiêm Trung Dũng

Địa chỉ nơi làm việc:

Phòng 310 – C10

Viện KH & CNMT, ĐHBKHN.

E-mail:

dung.nghiemtrung@hust.edu.vn,            nghiemtd@yahoo.com

Tel:

024. 38681686

Fax:

024. 38693551

II. Các môn giảng dạy:

  • Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí
  • Hóa học môi trường
  • Ô nhiễm không khí trong nhà
  • Nhập môn kỹ thuật môi trường

III. Hướng nghiên cứu chính:

  • Các chất ô nhiễm không khí có độc tính cao: Bụi PM10, bụi PM2.5, bụi nano (nanoparticle), PAHs.
  • Hệ số phát thải các chất ô nhiễm không khí
  • Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence, AI) trong dự báo chất lượng không khí
  • Đồng lợi ích (Co-benefits) trong kiểm soát ô nhiễm không khí
  • Chỉ số chất lượng không khí (AQI)

IV. Các công trình nghiên cứu đã công bố:

  1. Chau-Thuy Pham, Yaowatat Boongla, Trung-Dung Nghiem, Huu-Tuyen Le, Ning Tang, Akira Toriba and Kazuichi Hayakawa (2019). Emission Characteristics of 
    Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Nitro-Polycyclic Aromatic Hydrocarbons 
    from Open Burning of Rice Straw in the North of Vietnam
    . International Journal of Environmental Research and Public Health. 16(13), 2343, doi: 10.3390/ijerph16132343 (https://www.mdpi.com/1660-4601/16/13/2343).
  2. Trung-Dung Nghiem, Yen-Lien T. Nguyen, Anh-Tuan Le, Ngoc-Dung Bui and Huu-Tuyen Pham (2019). Development of the Specific Emission Factors for Buses in Hanoi, Vietnam. Environmental Science and Pollution Research, Vol. 26, No. 23: 24176-24189, https://doi.org/10.1007/s11356-019-05634-9.
  3. Yen-Lien T. Nguyen, Trung-Dung Nghiem, Anh-Tuan Le and Ngoc-Dung Bui (2019). Development of the Typical Driving Cycle for Buses in Hanoi, Vietnam. Journal of the Air & Waste Management Association, Vol. 69, No. 4: 423-437, https://doi.org/10.1080/10962247.2018.1543736.
  4. Nguyễn Thị Thu Phương, Dương Thành Nam, Nghiêm Trung Dũng, Mạc Duy Hưng, 2019. Biến thiên nổng độ ôzôn mặt đất theo mùa và môi tương quan của ôzôn với các yếu tố khí tượng và tiền chất của ôzôn tại Quảng Ninh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên), Tập 208, số 15: 49 – 55, http://jst.tnu.edu.vn/jst/ft/view/60.
  5. Khac-Uan Do, Trung-Dung Nghiem, Shin Dong Kim, Thi-Thu-Hien Nguyen, Bich-Thuy Ly, Dac-Chi Tran, Duc-Ho Vu, and Jun Woo Park, 2018. Development of an iron-based adsorption system to purify biogas for small electricity generation station in Vietnam: A case study. In: Renewable Energy in Developing Countries. Springer International Publishing AG, P. 155-184,

https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-3-319-89809-4_10

  1. Bich-Thuy Ly, Yutaka Matsumi, Tomoki Nakayama, Yosuke Sakamoto, Yoshizumi Kajii, Trung-Dung Nghiem, 2018. Characterizing PM2.5 in Hanoi with new high temporal resolution sensor. Aerosol and Air quality Research, Vol. 18, Issue 9: 2487–2497, http://www.aaqr.org/doi/10.4209/aaqr.2017.10.0435
  2. Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung, Kazuhiko Sekiguchi, Ly Bich Thuy, Nguyen Thi Thu Hien, Ryosuke Yamaguchi, 2018. Mass concentrations and carbonaceous compositions of PM0.1, PM2.5, and PM10 at urban locations in Hanoi, Vietnam. Aerosol and Air Quality Research, Vol. 18, Issue 7: 1591–1605, http://www.aaqr.org/article/detail/AAQR-17-11-2017AAC-0502
  3. Mai Tanaka, Hidenori Harada, Shigeo Fujii, Min Li Chua, Nguyen Duy Hung,
    Nguyen Pham Hong Lien, Nghiem Trung Dung, Ryota Gomi, 2018. Fecal contamination and the proportion of human-associated E. coli along Nhue river, Vietnam. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 56, No. 2C: 16-22.
  4. Mac Duy Hung, Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co, 2018. Application of machine learning to fill in the missing monitoring data of air quality. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 56, No. 2C: 104-110.
  5. Bich-Thuy Ly, Hien Thi Thu Nguyen, Minh-Thang Nguyen, Mitsuru Matsui,
    Trang Thi Phuong Ly, Trung-Dung Nghiem, 2018. Levels of selected indoor air pollutants in three Hanoi offices. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 56, No. 2C: 148-156.
  6. Nguyễn Thị Yến Liên và Nghiêm Trung Dũng, 2018. Ứng dụng bộ lọc Kalman giảm thiểu sai số vận tốc trong dữ liệu GPS. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Máy tính và các Hệ thống Thông minh. Hà Nội, 8-2018. Nhà Xuất bản Giao thông Vận tải (ISBN: 978-604-76-1673-2): 76-83.
  7. Nguyen Thi Yen Lien, Nghiem Trung Dung, 2018. Markov Property Analysis of the Real-World Driving Data and Its Application. Journal of Science & Technology (Technical Universities), No. 126A: 54-56.
  8. Nguyen Thi Yen Lien, Nghiem Trung Dung, 2018. Health co-benefits of climate change mitigation for the bus system of Hanoi. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 56, No. 3: 312-323. DOI: 10.15625/2525-2518/56/3/9398.
  9. Phạm Châu Thuỳ, Đỗ Thị Mai, Nghiêm Trung Dũng. Xác định mức độ phát thải của một số chất ô nhiễm không khí từ quá trình đốt rơm rạ trên đồng ruộng tại Gia Lâm, Hà Nội, 2018. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (ISSN 1859-0004.), Tập 16, số 2: 152-160.
  10. Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung, Kazuhiko Sekiguchi, Ryosuke Yamaguchi, Ly Bich Thuy, Nguyen Thi Thu Hien, 2017. Levels and water soluble organic carbon of atmospheric nanoparticles in a location of Hanoi, Vietnam. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 55, No. 6: 745-755.
  11. Vo Thi Le Ha, Nguyen Thi Thu Hien, Nghiem Trung Dung, Minoru Yoneda, Thai Ha Vinh, 2017. Preliminary assessment of BTEX concentrations indoor and outdoor air in residential homes in Hanoi, Vietnam. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 55, No. 4C: 78-84.
  12. Nghiêm Trung Dũng, Mạc Duy Hưng, Hoàng Xuân Cơ. Tổng quan về ứng dụng mạng nơron nhân tạo (ANNs) trong dự báo chất lượng không khí, 2017. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên), Tập 166, số 6: 153 - 159.
  13. Mạc Duy Hưng, Nghiêm Trung Dũng, Hoàng Xuân Cơ. Nghiên cứu ứng dụng mạng nơron nhân tạo để xây dựng mô hình dự báo nồng độ SO2 cực đại ngày, 2017. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên), Tập 166, số 6: 127 – 132.
  14. Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung, Kazuhiko Sekiguchi, Ryosuke Yamaguchi, Pham Chau Thuy, Ho Quoc Bang, 2017. Characteristics of elemental and organic carbon in atmospheric nanoparticles at different sampling locations in Vietnam. Vietnam Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 55, No. 3: 305-315.
  15. Nguyen Thi Yến Liên, Nghiêm Trung Dũng, 2017. Tổng quan về phương pháp xác định hệ số phát thải các chất ô nhiễm không khí của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên), Tập 162, số 2: 219 - 223.
  16. Nguyen Thi Yen Lien, Nghiem Trung Dung, 2017. The determination of driving characteristics of Hanoi bus system and their impacts on the emission. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 55, No. 1: 74-83.
  17. Nguyen Thi Yen Lien, Nghiem Trung Dung, Cao Minh Quy, 2016. Impact of the driving cycle on exhaust emissions of buses in Hanoi. Journal of Vietnamese Environment, Vol. 8, No. 4: 247-251.
  18. Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung, Kazuhiko Sekiguchi, Ryosuke Yamaguchi, Pham Chau Thuy, Duong Thanh Nam, Ho Quoc Bang. Seasonal variation of concentrations and carbonaceous components of nanoparticles at a roadside location of Hanoi, Vietnam. Proceedings of International Conference on Environmental Engineering and Management for Sustainable Development. Hanoi, September 15, 2016. Bach Khoa Publishing House (ISBN: 978-604-95-0000-8): 81-86.
  19. Ryosuke Yamaguchi, Kazuhiko Sekiguchi, Kenshi Sankoda, Hirotoshi Kuwabara, Kimikyo Kumagai, Yuji Fujitani, Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung. Seasonal variation of chemical components in PM2.5 and PM0.1 in Hanoi. Proceedings of International Conference on Environmental Engineering and Management for Sustainable Development. Hanoi, September 15, 2016. Bach Khoa Publishing House (ISBN: 978-604-95-0000-8): 75-80.
  20. Nghiem Trung Dung, Nguyen Thi Yen Lien, Nguyen Viet Thuy Linh, Vu Pham Huyen. Determination of Markov property of the real-world driving data and its application in the development of the driving cycle. Proceedings of International Conference on Environmental Engineering and Management for Sustainable Development. Hanoi, September 15, 2016. Bach Khoa Publishing House (ISBN: 978-604-95-0000-8): 87-91.
  21. Do Khac Uan, Nghiem Trung Dung, Shin-Dong Kim, Nguyen Thi Thu Hien, Ly Bich Thuy, Tran Dac Chi, 2016. Application of iron-based adsorbent (FeOOH) to remove hydrogen sulfide (H2S) from biogas. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam), Tập. 54, Số.2A: 35 - 41.
  22. Mac Duy Hung, Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co, 2016. Application of multilayer perceptron neural network for the forecast of tropospheric ozone in Hanoi. Journal of Science and Technology (Technical Universities), No. 111: 46 - 51.
  23. Nguyen Thi Thu Hien, Vo Thi Le Ha, Nghiem Trung Dung, 2016. Application of pollution indices for assessing heavy metal pollution and ecological risk in soil at an e-waste recycling village, Hung Yen province. Journal of Science and Technology (Technical Universities), No. 111: 52 - 58.
  24. Chu Xuan Quang, Tran Hung Thuan, Nguyen Sang, Do Khac Uan, Nghiem Trung Dung, 2016. Nghiên cứu chế tạo gốm xốp dùng để xử lý nước sinh hoạt cho các vùng nông thôn, miền núi. Kỷ yếu Hội thảo CLB Khoa học –Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật lần thứ 48, Cần Thơ 30-3-2016. Nhà xuất bản Đại học Cần Thơ (ISBN: 978-604-919-706-2):175-181.
  25. Mac Duy Hung, Nghiem Trung Dung, 2016. Application of echo state network for the forecast of air quality. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 54, No.1: 54-63.
  26. Nguyễn Thị Thu Thủy, Nghiêm Trung Dũng, 2015. Tổng quan về bụi nano trong khí quyển và tác động của chúng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Đại học Thái Nguyên), Tập 143, số 13/3: 121-126.
  27. Nguyen Thi Thu Thuy, Nghiem Trung Dung, Duong Thanh Nam, 2015. The emission of selected air pollutants from the sintering process in Thai Nguyen Iron and Steel Joint Stock Company. Journal of Science and Technology (Thai Nguyen University), Vol. 139, No. 9: 143- 147.
  28. Nguyen Thi Thu Hien, Vo Thi Le Ha, Nghiem Trung Dung, 2015. Health Risk Implication on As and Heavy Metal Contamination in Groundwater in Quynh Phu District, Thai Binh Province. Proceedings of International Conference on Livelihood Development and Sustainable Environmental Management in the Context of Climate Change. Thai Nguyen, November 14, 2015. Agriculture Publishing House (ISBN 978-604-60-2164-3): 398-405.
  29. Nguyễn Thị Yến Liên, Nghiêm Trung Dũng, Cao Minh Quý, 2015. Tầm quan trọng của chu trình lái trong các nghiên cứu về đo đạc phát thải của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Công nghệ "Nghiên cứu ứng dụng KHCN, nâng cao chất lượng hoạt động của ngành GTVT hướng tới sự hài lòng hơn của người dân và doanh nghiệp", Hà Nội, tháng 10 -2015. Nhà xuất bản Giao thông Vận tải (ISBN 978-604-76-0706-8): 144 – 150.
  30. Mac Duy Hung, Nghiem Trung Dung, Dinh Thu Hang, 2015. Application of artificial neural network to fill in the missing monitoring data of air quality. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 53, No. 3A (Special issue): 199 - 204.
  31. Đỗ Khắc Uẩn, Bùi Thái Bạch Dương, Nghiêm Trung Dũng, Đặng Kim Chi, 2015. Giải pháp giảm bùn thải từ các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp ở Hà Nội. Kỷ yếu Hội thảo CLB Khoa học – Công nghệ các Trường Đại học Kỹ thuật lần thứ 46, Hải Dương, tháng 3- 2015. Nhà xuất bản KHKT Hà Nội (ISBN: 978-604-67-0484-3): 173-181.
  32. Hoang Xuan Co, Nghiem Trung Dung, Nguyen Thi Kim Oanh, Nguyen Thanh Hang, Nguyen Hong Phuc, Hoang Anh Le, 2014. Levels and Composition of Ambient Particulate Matter at a Mountainous Rural Site in Northern Vietnam. Aerosol and Air Quality Research, Vol. 14, No. 7: 1917-1928.
  33. Nghiem Trung Dung, Tong Duy Cuong, Pham Ngoc Hai, 2014. Emission factors of selected air pollutants of pulverized coal-fired power plants. Journal of Science and Technology (Technical Universities), No. 99A: 22 – 26.
  34. Nghiem Trung Dung, Ho Tuan Anh, 2014. Climate and air quality co-benefits of improving taxi system in Ha Long city, Quang Ninh. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 52, No. 2: 185-194.
  35. Nghiem Trung Dung, Tran Thi Nhung and Tran Thu Trang, 2013. Co-benefits of air quality and climate for taxi system in Hanoi associated with selected control scenarios. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 51, No. 3B (Special issue): 104 - 111.
  36. Pham Thi Huu and Nghiem Trung Dung, 2012. Emission factors of selected air pollutants from open burning of rice straw. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 50, No. 1C (Special issue): 230 -236.
  37. Chử Thị Hồng Nhung và Nghiêm Trung Dũng, 2012. Xác định luật phân bố xác suất của dữ liệu chất lượng không khí được quan trắc tại Hà Nội. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (VAST), Tập 50, số 1: 81 - 87.
  38. Nguyen Thi Thu Thuy and Nghiem Trung Dung, 2012. Determination of emission factors for coke quenching. Journal of Science and Technology (Technical Universities), Số 87A: 62 - 66.
  39. Nghiem Trung Dung and Le Phuong Thuy, 2012. Determination of emission factors for domestic sources using fossil fuels. Journal of Science and Technology (Technical Universities), Số 87A: 52 - 56.
  40. Nghiêm Trung Dũng, Nguyễn Duy Hùng, Tôn Thu Giang và Nguyễn Duy Bảo, 2012. Chất lượng nước mặt khu vực xung quanh Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao và ảnh hưởng của nguồn thải địa phương. Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ĐHKT), Số 86: 138 – 142.
  41. Nghiêm Trung Dũng, Nguyễn Duy Hùng, Tôn Thu Giang và Nguyễn Duy Bảo, 2012. Nghiên cứu hiện trạng môi trường đất khu vực xung quanh Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Tạp chí Môi trường, Số 3: 56-58.
  42. Nghiêm Trung Dũng, Nguyễn Duy Hùng, Tôn Thu Giang và Nguyễn Duy Bảo, 2012. Nghiên cứu hiện trạng môi trường trầm tích khu vực xung quanh Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Tạp chí Công nghiệp Hóa chất, Số 3: 36-40.
  43. Nghiêm Trung Dũng, Đinh Thu Hằng và Nguyễn Thành Dương, 2012. Nghiên cứu ứng dựng chỉ số chất lượng không khí (AQI) để phục vụ cho công tác quản lý chất lượng không khí. Tạp chí Khí tượng Thủy văn, Số 613 (tháng 1): 13-17.
  44. Nguyen Thu Trang, Nghiem Trung Dung and Tran Thu Trang, 2011. Potentiality of co-benefits of climate and air quality in fuel switching for Hanoi bus system. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 49, No. 4: 117 - 128.
  45. Trần Ngọc Hương, Lê Anh Tuấn, Nghiêm Trung Dũng và Lê Anh Sơn, 2011. Đánh giá phát thải thực tế của xe máy tại Hà Nội. Tạp chí Cơ khí Việt Nam, Số đặc biệt 01(tháng 10):113-118.
  46. Nghiem Trung Dung and Nguyen Viet Thang, 2011. Determination of emission factors for domestic sources using biomass fuels. Journal of Science and Technology (Technical Universities), Số 82A: 32-36.
  47. Nghiem Trung Dung and Hoang Xuan Co, 2011. Levels of ambient air particulate matter in Hanoi. Journal of Science and Technology (Technical Universities), Số 82A: 42-46.
  48. Ta Huong Thu, Le Anh Tuan and Nghiem Trung Dung, 2010. Preliminary Estimation of Emission Factors for Motorcycles in Real-World Traffic Conditions of Hanoi. Journal of Science and Technology (VAST), Vol.  48, No. 3: 101 - 110.
  49. Hoang Xuan Co, Nghiem Trung Dung, Hoang Anh Le, Dam Duy An, Kim Van Chinh and Nguyen Thi Kim Oanh, 2009. Integrated management strategies for brick kiln emission reduction in Vietnam: a case study. International Journal of Environmental Studies, 66: 113 – 124.
  50. Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co, Nguyen Thi Kim Oanh, Dang Kim Chi and Pham Manh Thao, 2008. Polycyclic Aromatic Hydrocarbons Associated with Suspended Particulate Matter in Hanoi. Journal of Science and Technology (VAST), Vol. 46, No. 3: 65 – 70.
  51.  Hoang Xuân Co, Nguyen Hong Phuc, Dang Anh Nguyet, Phạm Van Quan and Nghiem Trung Dung, 2008. Sources Apportionment to Particulate Matter at Thuong Dinh and Chuong Duong, Hanoi. Journal of Science, Vol. 24, No. 1S: 6-14.
  52. N.T. Kim Oanh, N. Upadhyay, Y.-H. Zhuang, Z.-P. Hao, D.V.S. Murthy, P. Lestari, J.T. Villarin, K. Chengchua, H.X. Co, N. T. Dung and E.S. Lindgren, 2006. Particulate air pollution in six Asian cities: Spatial and temporal distributions, and associated sources. Atmospheric Environment 40: 3367 - 3380.
  53. Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co and Dang Kim Chi, 2005. A Comparative Study on PM10 Level and Its Ion Composition in the Dry Season in Hanoi, Vietnam. Journal of Science and Technology (Technical Universities), Số 51: 128 - 131.
  54.  Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co, Pham Ngoc Ho and Do Quang Huy, 2005. Emission of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Particulate Matter from Domestic Cooking Using Sawdust. Journal of Science and Technology (VAST) Tập 43, số 1: 108 - 113.
  55. Nghiem Trung Dung, Hoang Xuan Co, Pham Ngoc Ho and Do Quang Huy, 2004. Emission of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Particulate Matter from Domestic Cooking Using Coal, Journal of Chemistry and Application, No. 11 (35): 31-34.
  56.  Nghiem Trung Dung, Lars Bætz Reutergårdh, Nguyen Thi Kim Oanh, Dang Kim Chi and Hoang Xuan Co, 2004. Emission of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons Associated with Particulate Matter from a Coal-Fired Power Plant in Vietnam. Journal of Chemistry and Application, No. 9 (33): 36-40.
  57. Nghiêm Trung Dũng, Hoàng Xuân Cơ và Đặng Kim Chi, 2004. “Nghiên cứu mức độ ô nhiễm bụi PM10 và thành phần nguyên tố của nó trong mùa khô tại Hà Nội”, Tạp chí Hóa học và Ứng dụng, Số 8 (32): 27 – 31.
  58. Kim Oanh, N.T., Reutergardh, L.B. and Dung, N.Tr., Yu, M-H., Yao, W-X and Co, H.X., 2000. Polycyclic Aromatic Hydrocarbons in the Airborne Particulate Matter at a Location 40 km North of Bangkok, Thailand. Atmospheric Environment, 34: 4557-4563.
  59. Nghiem Trung Dung and Nguyen Trong Kien, 2000. Some Results on Monitoring of Airborne Particulate Matter in Thuong Dinh, Hanoi, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Số 93 (IV-2000): 132-135.
  60. Nguyen Thi Kim Oanh, Lars Baetz Reutergardh and Nghiem Trung Dung, 1999. Emission of Polycyclic Aromatic Hydrocarbons and Particulate Matter from Domestic Combustion of Selected Fuels. Environmental Science and Technology 33 pp. 2703-2709.
  61.  Dương Văn Hiển và Nghiêm Trung Dũng, 1994. “Điều kiện proton và điều kiện trung hòa điện trong tính toán cân bằng axít –bazơ”, Journal of Science and Technique, No. 67 (II-1994): 7 – 11.
  62.  Dương Văn Hiển và Nghiêm Trung Dũng, 1994. “Xác định pH tối ưu để chiết phức vòng càng của kẽm với 1-(2pyridylazo)-2-naphtol từ pha nước sang pha hữu cơ (CCl4)”, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, Số 66 (I-1994): 20 – 27.
  63.  Cao Hùng Thái và Nghiêm Trung Dũng, 1989. “Tìm hiểu quá trình xử lý Monazit - Xenotim trong sa khoáng Việt Nam”, Đào tạo và nghiên cứu, Số 49 (I-1989): 48 – 52.
  64. Cao Hùng Thái và Nghiêm Trung Dũng, 1986. “Tìm hiểu tác dụng của hỗn hợp H2SO4 + NaCl lên quặng Florocacbonat nguyên tố đất hiếm”, Khoa học và Kỹ thuật, Số 35 (I-1986): 12-19.

V. Các sách đã xuất bản:

  1. Hoy-Yen Chan, Kamaruzzaman Sopian (Editors). Renewable Energy in Developing Countries. Springer International Publishing, 2018.
  2. Nghiem Trung Dung (Chủ biên), Nguyen Thi Yen Lien, Tran Thu Trang. Characterization of Bus Emissions – A Case Study in Hanoi, Vietnam. LAP LAMBERT Academic Publishing, Beau Bassin 71504, Mauritius, 2017.
  3. Nguyen Thi Kim Oanh (Chủ biên), …, Nghiem Trung Dung, et al. Integrated Air Quality Management – Asian case studies.  CRC Press, Taylor & Francis Group, New York, USA, 2013.
  4. Nguyen Thi Kim Oanh (Chủ biên), …, Nghiem Trung Dung, et al. Improving Air Quality in Asian Developing Countries – Compilation of Research Findings. Vietnam Publishing House of Natural Resources, Environment and Cartography, Hanoi, Vietnam, 2014.

VI.  Hướng hướng dẫn nghiên cứu sinh và học viên cao học:

  • Các chất ô nhiễm không khí có độc tính cao: Bụi PM10, bụi PM2.5, bụi nano (nanoparticle), PAHs.
  • Hệ số phát thải các chất ô nhiễm không khí, đặc biệt là nguồn động

VII. Nghiên cứu sinh đang hướng dẫn:

  1. Phạm Thị Hồng Phương (2017-2011): Đánh giá mức độ phát thải của hoạt động đốt rơm rạ và tác động của chúng đến chất lượng không khí-Nghiên cứu thí điểm tại đồng bằng Tây Nam Bộ.

VIII. Đề tài, dự án:

  1. Nghiên cứu quan trắc bụi nano và xác định các dạng nguồn thải chính của chúng trong không khí. Đề tài cấp Bộ, 2016 – 2017 (Chủ nhiệm).
  2. Nghiên cứu xây dựng chỉ số chất lượng không khí để phục vụ cho công tác quản lý chất lượng không khí. Đề tài cấp Bộ, 2010 – 2011 (Chủ nhiệm).
  3. Nghiên cứu môi trường nước thải, nước bề mặt, trầm tích ao hồ, đất, chất thải rắn khu vực Công ty Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Đề tài nhánh của đề tài độc lập cấp Nhà nước, 2008 – 2010 (Chủ nhiệm).
  4. Improving Air Quality in Vietnam - AIRPET” (part of project “Improving Air Quality in Asian Developing Countries - ARPPET”, which was funded by Sida (Sweden), coordinated by AIT and involved 6 countries in the region including China, India, Indonesia, the Philippines, Thailand and Vietnam, 2001- 2008 (Principal Investigator).
  5. Promoting efficient and clean use of biomass fuels for energy production in Vietnam”, which was funded by Belgium, 2005- 2007 (Co-Promoter).

IX. Các thông tin khác (nếu có):

     Không có