Truy cập nội dung luôn
Quay lại

Nghiên cứu sinh

Đối với đào tạo Tiến sĩ, hiện nay, Viện có 3 chuyên ngành: Công nghệ Môi trường nước và nước thải; Công nghệ Môi trường chất thải rắn và Công nghệ Môi trường Không khí.

 
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI"

 1. Mục tiêu đào tạo

 1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành „Công nghệ Môi trường nước và nước thải“ có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.
 1.2.      Mục tiêu cụ thể
Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường nước và nước thải:
·        Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực „Công nghệ Môi trường kiểm soát nguồn nước, chất lượng nước “, „Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm nước thải“.
·        Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực „Công nghệ Môi trường kiểm soát nguồn nước, chất lượng nước “, „Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm nước thải“.
·        Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
·        Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.
Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ
 
NỘI DUNG
MÃ SỐ
TÊN HỌC PHẦN
GIẢNG VIÊN
TÍN CHỈ
KHỐI LƯỢNG
Bắt buộc 3 TC
EV7010
Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường
1. PGS.TS. Trần Văn Nhân
2. PGS.TS. Huỳnh Trung Hải
3. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân
4. TS. Nghiêm Trung Dũng
3
3(2-1-0-6)
Tự chọn 6 TC
EV7011
Các quá trình hóa lý trong xử lý nước và nước thải
1. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển
2. TS. Vũ Đức Thảo
3
3(2-1-0-6)
EV7012
Các quá trình sinh hóa trong xử lý chất thải hữu cơ
1. PGS.TS. Trần Liên Hà
2. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân
3
3(2-1-0-6)
EV7013
Kỹ thuật màng và ứng dụng trong công nghệ nước
1. PGS.TS. Đặng Xuân Hiển.
2. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân
3
3(2-1-0-6)
   

Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

HƯỚNG CHUYÊN SÂU

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

TÍN CHỈ

Bắt buộc 1 CĐ

EV7110

Kỹ thuật oxy hóa nâng cao ứng dụng trong xử lý nước thải

1. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển.

2. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2

Tự chọn 2 CĐ

EV7111

Xử lý nước thải bằng các quá trình tự nhiên

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển.

2

EV7112

Xử lý nước thải bằng một số phương pháp đặc biệt

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. TS. Vũ Đức Thảo.

2

EV7113

Công nghệ nano và ứng dụng trong xử lý nước

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. TS. Vũ Đức Thảo.

2

 

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH  "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ“

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành „Công nghệ Môi trường không khí“ có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.
1.2.      Mục tiêu cụ thể
Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường không khí:
·        Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực „Công nghệ Môi trường kiểm soát chất lượng không khí “, „Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm khí thải“.
·        Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực „Công nghệ Môi trường kiểm soát chất lượng không khí “, „Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm khí thải“.
·        Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
·        Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.

 Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ

 
NỘI DUNG
MÃ SỐ
TÊN HỌC PHẦN
GIẢNG VIÊN
TÍN CHỈ
KHỐI LƯỢNG
Bắt buộc 3 TC
EV7010
Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường
1. PGS.TS. Trần Văn Nhân
2. PGS.TS. Huỳnh Trung Hải
3. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân
4. TS. Nghiêm Trung Dũng
3
3(2.1.0.6)
Tự chọn 6 TC
EV7021
Quản lý tổng hợp chất lượng không khí
1. TS. Nghiêm Trung Dũng
2. GS.TS. Đặng Kim Chi
3
3(3-0-0-6)
EV7022
Kiểm soát ô nhiễm không khí trong nhà
1. TS. Nghiêm Trung Dũng
2. GS.TS. Đặng Kim Chi
3
3(3-0-0-6)
EV7023
Mô hình hóa ô nhiễm không khí và ứng dụng
TS. Trịnh Thành
TS. Nghiêm Trung Dũng
3
3(2.1.0.6)

  Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG
MÃ SỐ
HƯỚNG CHUYÊN SÂU
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
TÍN CHỈ
Bắt buộc 1 CĐ
EV7120
Các phương pháp oxy hóa-khử xử lý khí thải
GS.TS. Đặng Kim Chi
TS. Nghiêm Trung Dũng
2
Tự chọn 2 CĐ
EV7121
Aerosol khí quyển
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Vũ Đức Thảo
2
EV7122
Aerosol và khí hậu
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Hoàng Thu Hương
2
EV7123
Sa lắng từ khí quyển
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Hoàng Thu Hương
2
EV7124
Xúc tác quang hóa trong xử lý khí thải
TS. Nguyễn Đức Quảng
TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết
2
EV7125
Nhiên liệu sinh học
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Nguyễn Đức Quảng
2
EV7126
Mô hình hóa quá trình hấp thụ SO2bằng đá vôi
TS. Trịnh Thành
TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết
2
EV7127
Các phương pháp xử lý VOCs
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Hoàng Thu Hương
2
EV7128
Các phương pháp xử lý NOx
TS. Trịnh Thành
TS. Nguyễn Đức Quảng
2
EV7129
Xúc tác "3 trong 1“ để xử lý khí thải ô tô
TS. Nghiêm Trung Dũng
TS. Vũ Đức Thảo
2

 

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI RẮN“

 1. Mục tiêu đào tạo

 1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành „Công nghệ Môi trường chất thải rắn“ có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.
 1.2. Mục tiêu cụ thể
Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường chất thải rắn:
·        Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực „Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải “, „Quản lý tích hợp nhằm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải “.
·        Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực „Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải “, „Quản lý tích hợp nhằm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải “.
·        Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
·        Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.

 

Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ

 

 

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

GIẢNG VIÊN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Bắt buộc 3 TC

EV7010

Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường

1. PGS. TS. Trần Văn Nhân

2. PGS. TS. Huỳnh Trung Hải

3. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân

4. TS. Nghiêm Trung Dũng

3

3(2-1-0-6)

Tự chọn 6 TC

EV7031

Quản lý tổng hợp chất thải rắn

1. PGS. TS. Huỳnh Trung Hải

2. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

3

3(2-1-0-6)

EV7032

Quản lý ô nhiễm tồn lưu

1. TS. Vũ Đức Thảo

2. TS. Nguyễn Đức Quảng

3

3(3-0-0-6)

EV7033

Các quá trình nhiệt trong xử lý chất thải rắn

1. TS. Tưởng Thị Hội

 

3

3(2-1-0-6)

EV7012

Các quá trình hóa sinh trong xử lý chất thải hữu cơ

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân

2. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển

3

3(2-1-0-6)

 Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG
MÃ SỐ
HƯỚNG CHUYÊN SÂU
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
TÍN CHỈ
Bắt buộc 1 CĐ
EV7130
Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế chất thải
1. PGS. Huỳnh Trung Hải.
2. TS. Nguyễn Đức Quảng
3
Tự chọn 2 CĐ
EV7131
Ứng dụng công cụ kinh tế trong quản lý chất thải rắn
1. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết
2. TS. Nguyễn Đức Quảng
2
EV7132
Tiếp cận đánh giá vòng đời trong quản lý chất thải rắn đô thị
1. PGS. TS. Trần Văn Nhân
2. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết
2
EV7133
Hiện trạng ô nhiễm POPs trong đất
1. TS. Vũ Đức Thảo
2. PGS. Huỳnh Trung Hải
2
EV7134
Quản lý CTR nông nghiệp và nông thôn
1. PGS. Huỳnh Trung Hải
2. TS. Vũ Đức Thảo
2
EV7135
Công nghệ tái chế thu hồi vật liệu từ thiết bị điện và điện tử gia dụng
1. PGS. Huỳnh Trung Hải
2. TS. Vũ Đức Thảo
2

 

 DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH HIỆN NAY CỦA VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

Khoá

số NCS

Tên NCS

Tên đề tài

CB HD

Mã NCS

Chuyên ngành

2009

2

 

Hồ Kiên Trung

Nghiên cứu áp dụng mô hình kiểm soát chất lượng nước ngầm tại khu vực có bãi rác chôn lấp không hợp vệ sinh

GS. Đặng Kim Chi

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

Trần Anh Tuấn

Nghiên cứu xử lý kim loại nặng trong nước thải bằng lignin và dẫn xuất của lignin thu hồi từ nước thải công nghiệp sản xuất giấy

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Đào Văn Hoằng

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

2010A

4

Lê Xuân Sinh

Nghiên cứu khả năng tích tụ thủy ngân trong nghêu Bến Tre (meretrix lyrata) ở khu vực cửa sông Bạch Đằng-Hải Phòng

GS. Đặng Kim Chi, PGS. Trần Đức Thạnh

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

Tạ Hồng Minh

Nghiên cứu xây dựng một số chỉ tiêu chất lượng môi trường nước ngọt vùng nuôi thủy sản tập trung khu vực đồng bằng Duyên hải Bắc bộ

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Nguyễn Dương Thạo

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

2010B

Phạm Hương Quỳnh

Nghiên cứu xử lý triệt để nitơ, phốt pho trong nước rích rác bằng công nghệ tiết kiệm năng lượng

PGS.TS. Nguyễn Thị Sơn                   PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

Phạm Thị Thanh Yên

Nghiên cứu đánh giá dư lượng một số chất kháng sinh trong nước và động vật đáy trong một số hồ Hà Nội

PGS.TS. Huỳnh Trung Hải. TS. Nguyễn Quang Trung

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

2011B

3

Cao Thị Thu Trang

Nghiên cứu đánh giá sức tải một số yếu tố môi trường (C, N, P) khu vực đầm phá Tam Giang - Cầu Hai (tỉnh Thừa Thiên Huế)

TS. Trịnh Thành

62.85.06.01

Công nghệ MT nước và nước thải

Lê Hoài Nam

Nghiên cứu, đề xuất phương pháp lồng ghép yếu tố biến đổi khí hậu trong quy hoạch phát triển giao thông

GS. Đặng Kim Chi

62.85.06.05

Công nghệ MT không khí

Trịnh Thanh Sơn

Nghiên cứu tổng hợp một số dẫn xuất của lignin để tận thu dần trong công nghiệp khai thác dầu khí

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Phan Văn Đoàn

62.85.06.05

Công nghệ MT không khí

2012B

4

Nguyễn Thị Vân Anh

Nghiên cứu ứng dụng mô hình tính toán một số chất sinh ra từ hệ thống xử lý nước thải và chất thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính ở Việt Nam

PGS.TS. Đặng Xuân Hiển

62520320

Kỹ thuật môi trường

Nguyễn Thị Lan Phương

Nghiên cứu xử lý nâng cao nước thải chứa thuốc nhuộm hoạt tính bằng phương pháp điện hóa với điện cực chọn lọc

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân, TS. Trần Thị Hiền

62520320

Kỹ thuật môi trường

Đinh Tất Thắng

Nghiên cứu động học quá trình xử lý nước thải chế biến mủ cao su theo công nghệ bùn kỵ khí dòng ngược (UASB)

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân, TS. Nguyễn Minh Tân

62520320

Kỹ thuật môi trường

Vong phone PHANTHAVONG

Nghiên cứu các giải pháp quản lý hệ thống xử lý nước thải các khu công nghiệp tại nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

TS. Trịnh Thành, PGS. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

62520320

Kỹ thuật môi trường

2013 A

 

Mạc Duy Hưng

Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dự báo chất lượng không khí

PGS. TS. Nghiêm Trung Dũng, PGS. TS. Hoàng Xuân Cơ

62520320

Kỹ thuật môi trường

 
 

2014

Bùi Đăng Hạnh

Nghiên cứu khả năng hấp phụ của Bentonite Việt Nam đối với các chất ô nhiễm đặc thù của nước thải nhà máy điện hạt nhân

GS.TS Đặng Thị Kim Chi; TS. Nguyễn Bá Tiến

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Nguyễn Thị Hòa

Nghiên cứu đánh giá tai biến môi trường liên quan hoạt động khai thác khoáng sản khu vực Nghệ An - Hà Tĩnh và xây dựng giải pháp giảm thiểu

TS. Trịnh Thành; PGS.TS Nguyễn Phương

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Trần Minh Đức

Nghiên cứu  kĩ thuật ô xi hóa xúc tác quang nano TIO2 để xử lý nước rỉ rác chức các chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

PGS.TS Đặng Xuân Hiển

Mã ngành: 62520320(Mã NCS14013)

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Nguyễn Thị Thu Thủy

Nghiên cứu mức độ bụi nano trong không khí và ảnh hưởng tới biến đổi khí hậu

PGS.TS Nghiêm Trung Dũng

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Vũ Thị Liễu

Nghiên cứu  ứng dụng than bã cà phê để xử lý nước thải có chứa các chất ô nhiễm khoa phân hủy sinh học

TS. Vũ ĐỨc Thảo; PGS.TS Nguyễn Thị Sơn

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

 

Danh sách nghiên cứu sinh khóa 2015

Dưới đây là lý lịch trích ngang của các giảng viên tham gia đào tạo NCS của Viện và các hướng đề tài dành cho các nghiên cứu sinh:
 
A. Bộ môn Công nghệ Môi trường:
1. GS. Đặng Kim Chi
 
B. Bộ môn Quản lý Môi trường: