Truy cập nội dung luôn

Khung chương trình đào tạo Khung chương trình đào tạo

A. Thạc sĩ 

Thạc sĩ Công nghệ môi trường

Chuẩn đầu ra

Chương trình đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường

Thạc sĩ Quản lý môi trường

Chuẩn đầu ra

Chương trình đào tạo Thạc sĩ chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

B. Nghiên cứu sinh 

I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC VÀ NƯỚC THẢI"

 1. Mục tiêu đào tạo

 1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành "Công nghệ Môi trường nước và nước thải" có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.

 1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường nước và nước thải:

  • Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực "Công nghệ Môi trường kiểm soát nguồn nước, chất lượng nước", "Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm nước thải“.
  • Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực "Công nghệ Môi trường kiểm soát nguồn nước, chất lượng nước" , "Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm nước thải".
  • Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
  • Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.

 

Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ

 

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

GIẢNG VIÊN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Bắt buộc 3 TC

EV7010

Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường

1. PGS.TS. Trần Văn Nhân

2. PGS.TS. Huỳnh Trung Hải

3. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

4. TS. Nghiêm Trung Dũng

3

3(2-1-0-6)

Tự chọn 6 TC

EV7011

Các quá trình hóa lý trong xử lý nước và nước thải

1. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển

2. TS. Vũ Đức Thảo

3

3(2-1-0-6)

EV7012

Các quá trình sinh hóa trong xử lý chất thải hữu cơ

1. PGS.TS. Trần Liên Hà

2. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

3

3(2-1-0-6)

EV7013

Kỹ thuật màng và ứng dụng trong công nghệ nước

1. PGS.TS. Đặng Xuân Hiển.

2. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

3

3(2-1-0-6)

 

   

Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

HƯỚNG CHUYÊN SÂU

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

TÍN CHỈ

Bắt buộc 1 CĐ

EV7110

Kỹ thuật oxy hóa nâng cao ứng dụng trong xử lý nước thải

1. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển.

2. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2

Tự chọn 2 CĐ

EV7111

Xử lý nước thải bằng các quá trình tự nhiên

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển.

2

EV7112

Xử lý nước thải bằng một số phương pháp đặc biệt

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. TS. Vũ Đức Thảo.

2

EV7113

Công nghệ nano và ứng dụng trong xử lý nước

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân.

2. TS. Vũ Đức Thảo.

2

 

 

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ"

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành "Công nghệ Môi trường không khí" có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường không khí:

  • Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực "Công nghệ Môi trường kiểm soát chất lượng không khí", "Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm khí thải".
  • Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực "Công nghệ Môi trường kiểm soát chất lượng không khí", "Công nghệ Môi trường kiểm soát và xử lý ô nhiễm khí thải''.
  • Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
  • Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.

 

Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

GIẢNG VIÊN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Bắt buộc 3 TC

EV7010

Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường

1. PGS.TS. Trần Văn Nhân

2. PGS.TS. Huỳnh Trung Hải

3. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

4. TS. Nghiêm Trung Dũng

3

3(2.1.0.6)

Tự chọn 6 TC

EV7021

Quản lý tổng hợp chất lượng không khí

1. TS. Nghiêm Trung Dũng

2. GS.TS. Đặng Kim Chi

3

3(3-0-0-6)

EV7022

Kiểm soát ô nhiễm không khí trong nhà

1. TS. Nghiêm Trung Dũng

2. GS.TS. Đặng Kim Chi

3

3(3-0-0-6)

EV7023

Mô hình hóa ô nhiễm không khí và ứng dụng

TS. Trịnh Thành

TS. Nghiêm Trung Dũng

3

3(2.1.0.6)

 

  

Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

HƯỚNG CHUYÊN SÂU

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

TÍN CHỈ

Bắt buộc 1 CĐ

EV7120

Các phương pháp oxy hóa-khử xử lý khí thải

GS.TS. Đặng Kim Chi

TS. Nghiêm Trung Dũng

2

Tự chọn 2 CĐ

EV7121

Aerosol khí quyển

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Vũ Đức Thảo

2

EV7122

Aerosol và khí hậu

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Hoàng Thu Hương

2

EV7123

Sa lắng từ khí quyển

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Hoàng Thu Hương

2

EV7124

Xúc tác quang hóa trong xử lý khí thải

TS. Nguyễn Đức Quảng

TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

2

EV7125

Nhiên liệu sinh học

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Nguyễn Đức Quảng

2

EV7126

Mô hình hóa quá trình hấp thụ SO2bằng đá vôi

TS. Trịnh Thành

TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

2

EV7127

Các phương pháp xử lý VOCs

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Hoàng Thu Hương

2

EV7128

Các phương pháp xử lý NOx

TS. Trịnh Thành

TS. Nguyễn Đức Quảng

2

EV7129

Xúc tác "3 trong 1" để xử lý khí thải ô tô

TS. Nghiêm Trung Dũng

TS. Vũ Đức Thảo

2

 

 

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ CHUYÊN NGÀNH "CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHẤT THẢI RẮN"

 1. Mục tiêu đào tạo

 1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo Tiến sĩ chuyên ngành „Công nghệ Môi trường chất thải rắn“ có trình độ chuyên môn sâu cao, có khả năng nghiên cứu và lãnh đạo nhóm nghiên cứu trong các lĩnh vực của chuyên ngành, có tư duy khoa học, có khả năng tiếp cận và giải quyết các vấn đề khoa học của chuyên ngành, có khả năng trình bày - giới thiệu các nội dung khoa học, đồng thời có khả năng đào tạo các bậc Đại học và Cao học.

1.2. Mục tiêu cụ thể

Sau khi đã kết thúc thành công chương trình đào tạo, Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ Môi trường chất thải rắn:

  • Có khả năng phát hiện và trực tiếp giải quyết các vấn đề khoa học thuộc các lĩnh vực "Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải", "Quản lý tích hợp nhằm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải".
  • Có khả năng dẫn dắt, lãnh đạo nhóm nghiên cứu thuộc các lĩnh vực "Giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải", "Quản lý tích hợp nhằm giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng chất thải".
  • Có khả năng nghiên cứu, đề xuất và áp dụng các giải pháp công nghệ thuộc hai lĩnh vực nói trên trong thực tiễn.
  • Có khả năng cao để trình bầy, giới thiệu (bằng các hình thức bài viết, báo cáo hội nghị, giảng dạy đại học và sau đại học) các vấn đề khoa học thuộc hai lĩnh vực nói trên.

 

Danh mục học phần trình độ Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

GIẢNG VIÊN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Bắt buộc 3 TC

EV7010

Các nguyên lý Khoa học và Công nghệ Môi trường

1. PGS. TS. Trần Văn Nhân

2. PGS. TS. Huỳnh Trung Hải

3. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân

4. TS. Nghiêm Trung Dũng

3

3(2-1-0-6)

Tự chọn 6 TC

EV7031

Quản lý tổng hợp chất thải rắn

1. PGS. TS. Huỳnh Trung Hải

2. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

3

3(2-1-0-6)

EV7032

Quản lý ô nhiễm tồn lưu

1. TS. Vũ Đức Thảo

2. TS. Nguyễn Đức Quảng

3

3(3-0-0-6)

EV7033

Các quá trình nhiệt trong xử lý chất thải rắn

1. TS. Tưởng Thị Hội

3

3(2-1-0-6)

EV7012

Các quá trình hóa sinh trong xử lý chất thải hữu cơ

1. PGS. TS. Nguyễn Ngọc Lân

2. PGS. TS. Đặng Xuân Hiển

3

3(2-1-0-6)

 

 

Danh mục hướng chuyên sâu cho Chuyên đề Tiến sĩ

NỘI DUNG

MÃ SỐ

HƯỚNG CHUYÊN SÂU

NGƯỜI HƯỚNG DẪN

TÍN CHỈ

Bắt buộc 1 CĐ

EV7130

Giảm thiểu, tái sử dụng và tái chế chất thải

1. PGS. Huỳnh Trung Hải.

2. TS. Nguyễn Đức Quảng

3

Tự chọn 2 CĐ

EV7131

Ứng dụng công cụ kinh tế trong quản lý chất thải rắn

1. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

2. TS. Nguyễn Đức Quảng

2

EV7132

Tiếp cận đánh giá vòng đời trong quản lý chất thải rắn đô thị

1. PGS. TS. Trần Văn Nhân

2. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

2

EV7133

Hiện trạng ô nhiễm POPs trong đất

1. TS. Vũ Đức Thảo

2. PGS. Huỳnh Trung Hải

2

EV7134

Quản lý CTR nông nghiệp và nông thôn

1. PGS. Huỳnh Trung Hải

2. TS. Vũ Đức Thảo

2

EV7135

Công nghệ tái chế thu hồi vật liệu từ thiết bị điện và điện tử gia dụng

1. PGS. Huỳnh Trung Hải

2. TS. Vũ Đức Thảo

2

 

 

 DANH SÁCH NGHIÊN CỨU SINH HIỆN NAY CỦA VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG

Khóa 

Số NCS

Tên NCS

CB HD

Mã NCS

2009

2

Hồ Kiên Trung

GS. Đặng Kim Chi

62.85.06.01

Trần Anh Tuấn

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Đào Văn Hoằng

62.85.06.01

2010A

4

Lê Xuân Sinh

GS. Đặng Kim Chi, PGS. Trần Đức Thạnh

62.85.06.01

Tạ Hồng Minh

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Nguyễn Dương Thạo

62.85.06.01

2010B

Phạm Hương Quỳnh

PGS.TS. Nguyễn Thị Sơn                   PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân

62.85.06.01

Phạm Thị Thanh Yên

PGS.TS. Huỳnh Trung Hải. TS. Nguyễn Quang Trung

62.85.06.01

2011B

3

Cao Thị Thu Trang

TS. Trịnh Thành

62.85.06.01

Lê Hoài Nam

GS. Đặng Kim Chi

62.85.06.05

Trịnh Thanh Sơn

PGS. Huỳnh Trung Hải, TS. Phan Văn Đoàn

62.85.06.05

2012B

4

Nguyễn Thị Vân Anh

PGS.TS. Đặng Xuân Hiển

62520320

Nguyễn Thị Lan Phương

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân, TS. Trần Thị Hiền

62520320

Đinh Tất Thắng

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Lân, TS. Nguyễn Minh Tân

62520320

Vong phone PHANTHAVONG

TS. Trịnh Thành, PGS. TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết

62520320

2013 A

 

Mạc Duy Hưng

PGS. TS. Nghiêm Trung Dũng, PGS. TS. Hoàng Xuân Cơ

62520320

 

 

Tên NCS

Tên đề tài

Chuyên ngành

Hồ Kiên Trung

Nghiên cứu áp dụng mô hình kiểm soát chất lượng nước ngầm tại khu vực có bãi rác chôn lấp không hợp vệ sinh

Công nghệ MT nước và nước thải

Trần Anh Tuấn

Nghiên cứu xử lý kim loại nặng trong nước thải bằng lignin và dẫn xuất của lignin thu hồi từ nước thải công nghiệp sản xuất giấy

Công nghệ MT nước và nước thải

Lê Xuân Sinh

Nghiên cứu khả năng tích tụ thủy ngân trong nghêu Bến Tre (meretrix lyrata) ở khu vực cửa sông Bạch Đằng-Hải Phòng

Công nghệ MT nước và nước thải

Tạ Hồng Minh

Nghiên cứu xây dựng một số chỉ tiêu chất lượng môi trường nước ngọt vùng nuôi thủy sản tập trung khu vực đồng bằng Duyên hải Bắc bộ

Công nghệ MT nước và nước thải

Phạm Hương Quỳnh

Nghiên cứu xử lý triệt để nitơ, phốt pho trong nước rích rác bằng công nghệ tiết kiệm năng lượng

Công nghệ MT nước và nước thải

Phạm Thị Thanh Yên

Nghiên cứu đánh giá dư lượng một số chất kháng sinh trong nước và động vật đáy trong một số hồ Hà Nội

Công nghệ MT nước và nước thải

Cao Thị Thu Trang

Nghiên cứu đánh giá sức tải một số yếu tố môi trường (C, N, P) khu vực đầm phá Tam Giang - Cầu Hai (tỉnh Thừa Thiên Huế)

Công nghệ MT nước và nước thải

Lê Hoài Nam

Nghiên cứu, đề xuất phương pháp lồng ghép yếu tố biến đổi khí hậu trong quy hoạch phát triển giao thông

Công nghệ MT không khí

Trịnh Thanh Sơn

Nghiên cứu tổng hợp một số dẫn xuất của lignin để tận thu dần trong công nghiệp khai thác dầu khí

Công nghệ MT không khí

Nguyễn Thị Vân Anh

Nghiên cứu ứng dụng mô hình tính toán một số chất sinh ra từ hệ thống xử lý nước thải và chất thải phục vụ kiểm kê khí nhà kính ở Việt Nam

Kỹ thuật môi trường

Nguyễn Thị Lan Phương

Nghiên cứu xử lý nâng cao nước thải chứa thuốc nhuộm hoạt tính bằng phương pháp điện hóa với điện cực chọn lọc

Kỹ thuật môi trường

Đinh Tất Thắng

Nghiên cứu động học quá trình xử lý nước thải chế biến mủ cao su theo công nghệ bùn kỵ khí dòng ngược (UASB)

Kỹ thuật môi trường

Vong phone PHANTHAVONG

Nghiên cứu các giải pháp quản lý hệ thống xử lý nước thải các khu công nghiệp tại nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

Kỹ thuật môi trường

Mạc Duy Hưng

Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dự báo chất lượng không khí

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

2014

Bùi Đăng Hạnh

Nghiên cứu khả năng hấp phụ của Bentonite Việt Nam đối với các chất ô nhiễm đặc thù của nước thải nhà máy điện hạt nhân

GS.TS Đặng Thị Kim Chi; TS. Nguyễn Bá Tiến

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Nguyễn Thị Hòa

Nghiên cứu đánh giá tai biến môi trường liên quan hoạt động khai thác khoáng sản khu vực Nghệ An - Hà Tĩnh và xây dựng giải pháp giảm thiểu

TS. Trịnh Thành; PGS.TS Nguyễn Phương

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Trần Minh Đức

Nghiên cứu  kĩ thuật ô xi hóa xúc tác quang nano TIO2 để xử lý nước rỉ rác chức các chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

PGS.TS Đặng Xuân Hiển

Mã ngành: 62520320(Mã NCS14013)

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Nguyễn Thị Thu Thủy

Nghiên cứu mức độ bụi nano trong không khí và ảnh hưởng tới biến đổi khí hậu

PGS.TS Nghiêm Trung Dũng

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

Vũ Thị Liễu

Nghiên cứu  ứng dụng than bã cà phê để xử lý nước thải có chứa các chất ô nhiễm khoa phân hủy sinh học

TS. Vũ ĐỨc Thảo; PGS.TS Nguyễn Thị Sơn

Mã NCS: 62520320

Kỹ thuật môi trường

Không tập trung

 

 

Danh sách nghiên cứu sinh khóa 2015

Dưới đây là lý lịch trích ngang của các giảng viên tham gia đào tạo NCS của Viện và các hướng đề tài dành cho các nghiên cứu sinh:

 

A. Bộ môn Công nghệ Môi trường:

1. GS. Đặng Kim Chi

2. PGS. Nguyễn Ngọc Lân

3. PGS. Đặng Xuân Hiển

4. TS. Vũ Đức Thảo

5. PGS.TS. Nghiêm Trung Dũng

 

B. Bộ môn Quản lý Môi trường:

1. PGS. Trần Văn Nhân

2. GS.TS. Huỳnh Trung Hải

3. TS. Trịnh Thành

4. PGS.TS. Nguyễn Thị Ánh Tuyết