Truy cập nội dung luôn

Cơ sở vật chất Cơ sở vật chất

Cơ sở vật chất
 

     Các trang thiết bị và cơ sở vật chất phục vụ cho công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ chủ yếu do Phòng thí nghiệm tập trung: Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Môi trường và Trung tâm Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường công nghiệp quản lý. Dự án Đầu tư Phòng thí nghiệm nghiên cứu và triển khai Công nghệ môi trường tại Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội được phê duyệt theo quyết định số 4416/QĐ/BGD&ĐT-KHTC ngày 29/10/1999 và được điều chỉnh theo Quyết định số 513/QĐ/BGD&ĐT ngày 26/1/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, với tổng mức đầu tư 45.459.372.000 VNĐ, trong đó đầu tư cho thiết bị đạt 45.259.311.000 VNĐ. Dự án được thực hiện trong khoảng thời gian từ 2000-2006.

Tổng diện tích Phòng thí nghiệm tập trung: Nghiên cứu và phát triển Công nghệ Môi trường và Trung tâm Quan trắc hiện có là 760 m2. Các thiết bị công nghệ chính của Viện đặt tại Phòng thí nghiệm có thể được liệt kê như sau:
 
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
 

Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Description: Image result for hp agilent 1100 hplc

 

Model: Agilent 1100HP

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng: Phân tích các hợp chất hữu cơ và vô cơ không hóa hơi (amino axit, PAHs, vitamin, kháng sinh, kháng khuẩn, Mycotoxin trong thực phẩm,  Aflatoxin...)

Thông số kỹ thuật:

  • Thiết bị kiểm soát: Các module điều khiển LC tương thích với các thành phần được chọn của hệ thống Agilent 1100
  • Giao diện thu nhận dữ liệu: dữ liệu kỹ thuật số
  • Cổng hỗ trợ: bơm HPLC, detector bao gồm cả DAD và FLD, bơm mẫu tự động, cột, lò và van..
  • AS kiểm soát - (p / n A26) - tùy chọn
  • PDA Extension - (p / A29 n) - tùy chọn
  • Phụ kiện: GPIB thẻ (p / n IAG11 của IAG12) cộng cáp cần thiết có thể (p / IAG13 n)
  • LAN cáp (p / n SK08)

Máy xác định các bon trong nước (TOC)

Description: Image result for ANATOC series II

Model         : ANATOC series II

Xuất xứ      : Australia

Tính năng : Phân tích tổng cacbon, cacbon vô cơ, cacbon hữu cơ trong nước

Thông số kỹ thuật:

Quá trình oxi hóa: sử dụng xúc tác Titan oxit

  • Phát hiện tín hiệu: detector hồng ngoại không phân tán ánh sáng
  • Hệ thống bơm mẫu: Tự động hoặc thủ công
  • Khoảng đo: 0.05 ppm - 5.000 ppm
  • Thời gian đo mẫu: từ 3 tới 7 phút/mẫu
  • Thể tích mẫu bơm vào: 10 µL đến 10.000 µL
  • Độ chính xác: ±2%
  • Điều khiển: phần mềm
  • Nguồn điện: 100V – 250 V AC 50/60Hz. (100VA)
  • Kích thước: rộng 285 mm, dài 350mm, cao 410 mm
  • Trọng lượng:  máy: 20.2 kg, bộ bơm mẫu tự động: 22.4 kg

 

Sắc ký ion

Description: Image result for DIONEX 600

Model   : DIONEX 600

Xuất xứ: Mỹ

Tính năngPhân tích hàm lượng anion và cation dạng hòa tan, đặc biệt là phân tích nước mưa

Thông số kỹ thuật:

  • Buồng sắc ký LC20
  • Detector độ dẫn nhiệt Model CD25A
  • Bơm nhiều kênh DX-600 Model GP 50
  • Bộ điều khiển và phân phối dung môi E01 Eluent Organize

 

Hệ thống sắc ký khối phổ GC/MS

Description: 1

Model   : Agilent 6890N

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng: Phân tích định tính và định lượng các hợp chất hữu cơ có thể hoá hơi, phân tích đa/dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật…

Thông số kỹ thuật:

  • Thiết kế 2 kênh hai đầu vào với 2 detector
  • Bộ dữ liệu điện tử bao gồm tất cả các dữ liệu từ lớn nhất đến nhỏ nhất thuận tiện cho viêc tra cứu tính toán
  • Bộ điện tử điều khiển khí nén có sẵn cho các đầu vào và detector với 4 cột kiểm soát dòng vào
  • Bộ bơm mẫu tự động
  • Tự động điều khiển và hẹn giờ thời gian phân tích mẫu
  • 4 bộ kết nối trong 24V (lên tới 150mA)
  • 2 bộ kết nối ngoài 24V (lên tới 75mA)
  • Cột lò: Kích thước 28x31x16cm, chịu được dao động nhiệt độ 4-450ºC, thời gian chạy tối đa 16,7h
  • Dòng vào: có 5 dòng vào gồm: PPIP, S/SL, PCOC, PTV, VI, tối đa 2 dòng vào được cài đặt đồng thời
  • Detector: có 5 loại sẵn có: detector ngọn lửa ion hóa (FID), detector dẫn nhiệt (TCD), detector vi điện tử (micro-ECD), detector Nitơ-phospho (NPD), detector đơn hoặc đa bước sóng trắc quang ngọn lửa.
  • Năng lượng ion hóa: 5 – 241,5 eV
  • Ion hóa hiện tại 0-315µA
  • Nhiệt độ chuyển dòng: 100-350 ºC
  • Nhiệt độ nguồn ion: 150-250 ºC
  • Khoảng khối: 1,6-800 amu
  • Tổng dòng: 1,5ml/phút

 

Thiết bị cực phổ

Description: Image result for 757 va computrace

Model  : 797 VA

Xuất xứThụy Sỹ

Chức năng: Phân tích hàm lượng các kim loại, anion, axit hữu cơ trong mẫu môi trường.

Thông số kỹ thuật:

  • Máy đo kết nối máy tính điều khiển quá trình đo mẫu
  • Có nhiều điện cực: vàng, bạc, platin, giọt thủy ngân, điện cực rắn phù hợp với các đối tượng xác định trong mẫu
  • Có các kỹ thuật đo: trực tiếp, xung thường, xung vi phân, sóng vuông,…..
  • Thế dòng vào: ±12V
  • Cường độ dòng vào: ±35mA
  • Que khuấy trong dung dịch với vận tốc: 200 – 3000 vòng/phút
  • Cốc đo mẫu: thể tích đo từ 10 – 90 ml
  • Kết nối với bộ bơm mẫu Dosimat
  • Nhiệt độ tiến hành sử dụng máy: 0 – 450C

 

Quang phổ hấp thụ nguyên tử

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=451bbf75-486d-451f-99b1-8d4b21089cab&groupId=57516&t=1303903179955

Model   : AA 800Perkin Elmer

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng: phân tích nồng độ kim loại trong đất, khí và nước

Specifications:

  • Khoảng bước sóng: 189 – 900nm
  • Độ rộng khe quang học: 0,12nm tại 200nm
  • Cách tử nhiễu xạ kép được chuẩn tại bước sóng 236 nm và 597 nm cho độ phân giải tốt trên toàn thang đo
  • Tháp đèn 04 chỗ với chuyển đèn tự động
  • Detector loại kép đo tín hiệu màu và tín hiệu so sánh đồng thời
  • Detector trạng thái rắn phân mảng dải rộng với bộ khuếch đại CMOS bên trong
  • Tự động chuyển đổi giữa hai chế độ ngọn lửa và chế độ lò graphite
  • Hệ thống hóa hơi lạnh phân tích chính xác thủy ngân và Asen
  • Hệ thống Fias bơm mẫu tự động.
  • Nguồn điện 220V, 50/60Hz

 

Quang phổ phát xạ Plasma ICP-MS

Description: Image result for icp-ms elan drc-e

Model: Elan DRCe, Perkin Elmer

Xuất xứ: Canada

Tính năng: Phân tích hàm lượng tất cả các nguyên tố trong các mẫu đất, nước, khí với nồng độ 10-12g/l

Thông số kỹ thuật:

  • Khoảng phổ hoạt động từ 2 đến 270 đơn vị số khối (amu)
  • Độ phân giải lựa chọn 0.3 đến 1.0 amu
  • Giới hạn phát hiện:
  • Dựa vào độ lệch chuẩn của 3 lần đo mẫu trắng và thời gian xử lý 3 giây
  • Tín hiệu nền: Tốc độ đếm trung bình- Khối 220: < 2 cps, Khối 70.5 < 2 cps (DRC mode).
  • Độ chính xác ngắn hạn: < 4% RSD.
  • Độ ổn định dài hạn: < 4% RSD sau thời gian trên 4 giờ.
  • Độ chính xác tỷ lệ đồng vị: < 0.`08% RSD.
  • Độ ổn định hiệu chỉnh khối: < 0.05 amu sau hơn 8 giờ vận hành liên tục.

Bơm nhu động: bơm nhu động 3 kênh, điều khiển hoàn toàn từ máy tính với tốc độ dòng thay đổi từ 0.2 đến 2.5ml/phút với bước tăng 0.1ml/phút khi sử dụng ống đường kính 0.76mm

Đầu phun sương và buồng phun sương: Đầu phun sương Cross-flow và buồng phun sương kiểu Scott cấu trúc bằng RytonTM. Loại Polymer này chịu được cả acid và các dung môi hữu cơ. Các mẫu acid flohydric (HF) với nồng độ 20% có thể phân tích trực tiếp với hệ đưa mẫu tiêu chuẩn.

 

Detector

  • Hệ thống Detector 2 mode có thể đo theo 2 chế độ tương tự hay đếm xung đồng thời.
  • Hệ thống Detector thiết kế nằm trong buồng chân không bao gồm 26 Dynode cho phép tiến hành nhân điện tử và thu nhận dưới dạng tín hiệu điện.
  • Khoảng tuyến tính của Detector với bộ phát hiện SimulScan hoạt động từ 1 cps đến 109 cps với khoảng động học tuyến tính lên đến 108.

 

Hệ thống phân tích đạm bằng phương pháp KJELDAHLl

Description: Image result for udk 149

Model   : UDK 149/ VELP - Ý

Xuất xứ: Italia

Tính năng: Dùng để xác định nitơ Kjeldahl, cồn, amoniac, cyanide, phenol, sulfur dioxedeacid hữu cơ dễ bay hơi… có trong ngũ cốc, thức ăn gia súc, thực phẩm, hợp chất hoá học, mẫu môi trường…

Thông số kỹ thuật:

  • Chương trình cài đạt bằng màn hình màu cảm ứng 3.5”
  • Dung lượng bộ nhớ có thể lưu trữ tới 50 lần đo mẫu
  • Thời gian cài đặt có thể lên tới 90 phút cho phương pháp Devarda
  • Có thể cài đặt 20 chương trình làm việc khác nhau
  • Có nhiều ngôn ngữ khác nhau để lựa chọn sử dụng
  • Tự động bổ sung NaOH, H2O và a xít boric
  • Có thể cài đặt chế độ stream flow từ 10 – 100%
  • Lượng nước làm mát sử dụng 0.5L/phút ở nhiệt độ 15oC và  1L/phút ở 30oC
  • Độ lặp lại < 1%
  • Tỷ lệ thu hồi ≥ 99.5% với nồng độ Ni tơ từ 1 – 200mg N
  • Giới hạn phát hiện ≥ 0.1mgN
  • Có giao diện RS 232C để kết nối máy tính, ghi các dữ liệu vận hành theo tiêu chuẩn AOAC,EPA, DIN, ISO, GLP.

Hồng ngoại chuyển hoá Furier FT-IR

Description: Related image

Model   : Spectrum GX

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng: Phân tích định lượng và định tính các thành phần hữu cơ có độ chính xác mức ppb trong các mẫu rắn, bột, nhão, lỏng có lớp phủ bề mặt, film, khí.

Thông số kỹ thuật:

  • Dải phổ: 370 cm-1 đến 10.000 cm-1
  • Hệ thống Spectrum GX có tín hiệu trên độ nhiễu 45.000/1 RMS
  • Độ phân giải: 0.3cm-1
  • Sử dụng hệ giao thoa chống rung và xoay, điều khiển dụng cụ đo giao thoa tự động (AIMTM) bù cho mọi chuyển động của các gương, của dụng cụ giao thoa cố định.
  • Bộ chia tia Wide – range KBr, MID-IR (10.000 cm-1 đến 370 cm-1sử dụng cho toàn giải đo không cần phải thay đổi)
  • Detector có độ nhạy cao, tự động và liên tục chỉnh quang, tự động nhận biết và hiệu chỉnh tối ưu khi thay đổi phụ kiện, dễ bảo quản và  vận hành
  • Có độ đáp tuyến cao
  • Tốc độ OPD có thể thay đổi liên tục trong khoảng từ 0.05 đến 5.0 cm/s tạo ra đặc tính tối ưu cho detector

Quang phổ kế UV/vis

Description: Related image

Model: Lambda 35 – PerkinElmer

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng:

  • Nghiên cứu động học phản ứng của các phân tử
  • Định tính và định lượng các cation và anion có thể tạo phức mang màu
  • Nghiên cứu khả năng hấp thụ ánh sáng ở các dải bước sóng từ 190-1100nm

Thông số kỹ thuật:

  • Hệ thống quang học:  2 chùm tia.
  • Hai hệ tạo đơn sắc (cách tử nhiễu xạ 1053 vạch/mm).
  • Nguồn sáng: Đèn Deuterium (D2) và đèn Tungsten-halogen tự động điều chỉnh và chuyển đổi đèn tự động.
  • Độ rộng khe quang học: 0.5, 1, 2, 4 nm có thể lựa chọn được thông qua phần mềm.
  • Ánh sáng lạc: 0.01%T tại 220, 340 nm và 370 nm. 0.1nm tại D2 peak 656.1 nm.
  • Độ chính xác bước sóng:0.05 nm.
  • Độ lặp lại của bước sóng:0.001 A (đo bằng kính lọc chuẩn ở 1 Abs).
  • Độ chính xác của phép đo quang học: 0.0005A (đo bằng kính lọc chuẩn ở 1 Abs).
  • Độ lặp lại của phép đo quang học: 2 giây 0.00015A/h tại 500nm với thời gian đáp ứng 
  • Độ ổn định quang học: 0.001A.

Thiết bị phân tích chlorofill

Description: Image result for BG 42000-E BBE

Model: BG 42000-E BBE

Xuất xứ: Đức

Tính năng: xác định nồng độ tổng chlorophyll (µgChlA/cm3)  và 4 loài tảo khác nhau tảo lam (µgChlA/l), tảo lục (µgChlA/l), tảo cát (µgChlA/l), và cryptophyceae (µgChlA/l)

Thông số kỹ thuật:

  • Dải đo: 0.1 – 250 g/mL
  • Độ phân giải: 0.1 g/mL
  • Hiển thị: LCD
  • Kích thước: 220 x 370 x 400mm
  • Trọng lượng 7,5kg
  • Nguồn điện: 220VAC / 50Hz và pin xạc 12VDC
  • Dung lượng nhớ: 1500 dữ liệu
  • Nguồn sáng: LED với các bước sóng 450, 525, 570, 590, 610nm

Lò phá mẫu vi sóng

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=53a9122a-ae50-4d48-a621-50303da14a6e&groupId=57516&t=1303903179956

Model  : ETHOS D

Xuất xứ: Đức

Tính năng: Dùng để vô cơ hoá mẫu đất, cây, hoa quả, thực phẩm, ... để dùng cho máy AAS,  ICP, ICP-MS.

Thông số kỹ thuật:

  • Sử dụng tần số 2450 MHz.
  • Hai nguồn tạo xung vi sóng.
  • Công suất năng lượng vi sóng của lò: 1600W.
  • Công suất hiệu dụng 1000W. Có thể điều chỉnh được công suất của lò thông qua bộ vi xử lý với bậc tăng là 10W.
  • Có thể điều chỉnh độ rộng xung vi sóng từ 0.1 đến 5 giây.
  • Dung tích lò lớn, toàn bộ bằng thép không gỉ được phủ 5 lớp Teflon chịu được nhiệt độ tối đa 350OC.
  • Roto HPR-1000/6M với 6 vị trí cho mẫu, dùng cho phá mẫu phân tích, thể tích 100ml, chịu được áp suất tối đa lên tới 100 bar, nhiệt độ tối đa 3000C.

 

Thiết bị phân tích thuỷ ngân

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=f914b868-ad5b-4322-a797-4b3a8f189a69&groupId=57516&t=1303903179956

 

Model   : MA-2 NIC

Xuất xứ: Nhật Bản

Tính năng: Phân tích thuỷ ngân trong các loại mẫu: rắn, lỏng và khí theo các phương pháp EPA, ASTM

Thông số kỹ thuật:

  • Detector: photo-sensor/diode
  • Bước sóng: 253.7nm
  • Nguồn sáng: đèn thuỷ ngân áp suất thấp có cell nhiệt tĩnh
  • Giới hạn phát hiện:
    • 0,002 ng  có thể thay đổi được lượng mẫu - EPA 7473
    • 0,001ng  5ml dung dịch - EPA 1631E
  • Khoảng đo: 0- 1000ng Hg
  • Khí mang: không khí thường (tự tạo và làm sạch bằng lớp lọc than hoạt tính)
  • Khả năng phân tích: các loại mẫu rắn, lỏng, khí
  • Không cần xử lý mẫu
  •  Lượng mẫu: 1ml trở lên (mẫu lỏng) hoặc 500mg (mẫu rắn)
  • Khử ẩm: Electronic cooler (Pelier)
  • Kiểu gia nhiệt: Preset-matrix/self- programmed modes
  • Nhiệt độ nung: 9990C (max)
  • Điều khiển: Phần mềm và máy tính

 

Thiết bị phân tích thành phần 5 nguyên tố C, H, O, N, S

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=44abb19f-c760-4c21-91e0-f05a0a6559a4&groupId=57516&t=1303903179956

 

Model: CE-440 SA EAI

Xuất xứ: Mỹ

Tính năng: Phân tích thành phần các nguyên tố C, H, O, N, S trong mẫu rắn, lỏng

Thông số kỹ thuật:

  • Loại bán tự động đưa mẫu, người sử dụng đưa từng mẫu riêng lẻ vào thiết bị, máy sẽ tự động vận chuyển mẫu vào vùng đốt, khử, ôxy hoá, tiến hành đo và cho ra kết quả.
  • Toàn bộ quá trình phân tích được điều khiển thông qua sự điều khiển của máy tính và phần mềm
  • Khả năng đo trực tiếp  các nguyên tố C, H, N, S hoặc O trong các chất hữu cơ, vô cơ, các chất rắn , chất lỏng và vật liệu chịu lửa.
  • Đo đồng thời: C, H, N
  • Đo đồng thời: C, N, S
    • Đo O (nhiệt phân)
    • Lượng mẫu có thể sử dụng trong khoảng : 1mg tới 500mg
    • Thang đo đối với các nguyên tố: 100 ppm tới 100%
    • Detector: độ dẫn  TCD kết hợp với các bẫy hấp thụ hoá học
    • Độ nhậy: <1µg
    • Thời gian phân tích cho một mẫu: < 5 phút đối với việc xác định C, H, N
    • Lò đốt mẫu: dạng nằm ngang nâng cao cho độ chính xác và độ lặp lại của kết quả đo so với lò đốt mẫu dạng thẳng đứng vì có thể mở rộng thời gian đốt cho các mẫu khó cháy.
    • Khí sử dụng trong quá trình phân tích: Helium và Oxy có độ tinh khiết 99,99%

 

 

 

Pilot xử lý yếm khí BIO/EV

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=f48b3e88-6297-48d3-aa76-bed4aebb7e45&groupId=57516&t=1303903180023

Model: BIO/EV

Xuất xứ: Italia

nh năng: Thiết bị được dùng để nghiên cứu các quá trình xử lý yếm khí nước thải giàu chất hữu cơ trong PTN hoặc ngoài hiện trường.

Thông số kỹ thuật:

Thiết bị có dung tích làm việc 350 L, được chế tạo bằng Inox, có kết nối với máy tính, có hệ thống điều nhiệt bằng dầu để ổn định nhiệt độ theo yêu cầu, đầu đo pH, rH, đồng hồ đo áp khí (0 - 50 mmH2O), bơm tuần hoàn, bơm cấp nước thải, … Vận hành bằng tay hoặc tự động.

 

Thiết bị đo trở lực đường ống

Description: http://inest.hust.edu.vn/image/image_gallery?uuid=02da555c-e81f-4d4e-84f6-ebbbf2d33938&groupId=57516&t=1303903180072

Tính năng: Thiết bị được dùng để nghiên cứu trở lực của các loại đường ống, các loại van, Tê, cút và các loại dụng cụ đo áp suất khác như ống Ventury, Pito, diagram, … trong PTN.

Thông số kỹ thuật: Thiết bị được chế tạo đồng bộ, bao gồm hệ thống bơm áp lực (Q = 0,48 - 3 m3/h, H = 8 - 48 m), đồng hồ đo áp (thủy ngân (0- 1600 mmHg), 0 - 400 mmbar, 0 - 6 bar), đồng hồ đo lưu lượng, lưu lượng kế (0 - 3 mc./h), hệ thống đường ống bằng nhựa, hệ thống các van, khỷu, cút, Tê, các ống Ventury, Pito, diagram, …